hải đạo

Học thuật
Thân thiện
hải đạo

Tàu chở hàng đi theo hải đạo an toàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường biển: Lộ trình, tuyến đường được xác định trên biển dành cho tàu thuyền qua lại. Từ này thường được dùng trong các văn bản mang tính lịch sử, cổ điển hoặc hàng hải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các thương thuyền xưa thường đi theo những hải đạo đã được ghi chép trong sổ tay hàng hải.
    • Việc khai thông hải đạo mới đã góp phần thúc đẩy giao thương giữa hai châu lục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hải đạo an toàn": chỉ tuyến đường biển đã được khảo sát, ít nguy hiểm thuận lợi cho việc hàng hải.

    • Tàu chở dầu luôn được yêu cầu di chuyển trên các hải đạo an toàn để tránh rủi ro.
  • "khai phá hải đạo": hành động tìm kiếm, thiết lập mở ra những tuyến đường biển mới.

    • Các nhà thám hiểm thời Phục Hưng đã công lớn trong việc khai phá hải đạo đến châu Mỹ.
Biến thể từ liên quan
  • Hải trình (danh từ): Hành trình, lộ trình đi trên biển của một con tàu cụ thể.

    • Hải trình của chuyến tàu này kéo dài 10 ngày.
  • Hải lộ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ đường biển, thường dùng trong ngữ cảnh hiện đại hoặc kỹ thuật hàng hải.

    • Tàu container phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định trên hải lộ quốc tế.
  • Tuyến đường biển (cụm danh từ): Cách diễn đạt phổ biến hiện đại hơn, có nghĩa tương đương.

    • Đây tuyến đường biển nhộn nhịp nhất khu vực.
Từ đồng nghĩa
  • Đường biển: Từ phổ thông, dễ hiểu, có nghĩa tương đương.
  • Hải lộ: Từ sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn bản hàng hải.
  • Lộ trình biển: Nhấn mạnh vào hành trình cụ thể trên biển.
Lưu ý sử dụng
  • "Hải đạo" một từ Hán Việt, mang sắc thái cổ điển, trang trọng. Trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản hiện đại, người ta thường dùng các từ như "đường biển" hoặc "tuyến đường biển" cho phổ biến dễ hiểu.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, địa , hàng hải hoặc khi muốn nhấn mạnh tính chất quan trọng, lâu đời của con đường trên biển.
hải đạo

Tàu chở hàng đi theo hải đạo an toàn.

  1. Đường biển